BeDict Logo

starred

/stɑːrd/ /stɑrd/
Hình ảnh minh họa cho starred: Đóng vai chính, thủ vai chính, xuất hiện với vai trò ngôi sao.
verb

Đóng vai chính, thủ vai chính, xuất hiện với vai trò ngôi sao.

Chị tôi đóng vai chính trong vở kịch ở trường.

(Or, slightly more formal:)

Chị tôi thủ vai chính trong vở kịch ở trường.