noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng lớn, phòng nghi lễ. An apartment in a palace or great house for use on ceremonial occasions. Ví dụ : "The queen used the grand stateroom in the palace for important meetings with foreign dignitaries. " Nữ hoàng sử dụng phòng nghi lễ tráng lệ trong cung điện để tổ chức các cuộc họp quan trọng với các quan chức ngoại giao nước ngoài. architecture property royal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng hạng nhất, cabin hạng sang, phòng riêng. A superior cabin for a ship's officer or captain. Ví dụ : "The captain retired to his luxurious stateroom after a long day navigating the ship. " Sau một ngày dài điều khiển con tàu, thuyền trưởng trở về phòng riêng hạng sang của mình để nghỉ ngơi. nautical sailing place vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng riêng, cabin riêng. A private cabin in a ship or train. Ví dụ : "After a long day of exploring the ship, we returned to our stateroom to relax. " Sau một ngày dài khám phá con tàu, chúng tôi trở về cabin riêng của mình để nghỉ ngơi. nautical vehicle place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc