Hình nền cho hampered
BeDict Logo

hampered

/ˈhæmpərd/ /ˈhæmpəd/

Định nghĩa

verb

Cho vào giỏ đựng.

Ví dụ :

Chim bồ câu đua bị cho vào giỏ đựng để chuẩn bị cho chuyến xe tải đến điểm thả, nơi cuộc đua trở về bắt đầu.