verb🔗ShareCho vào giỏ đựng. To put into a hamper."Competition pigeons are hampered for the truck trip to the point of release where the race back starts."Chim bồ câu đua bị cho vào giỏ đựng để chuẩn bị cho chuyến xe tải đến điểm thả, nơi cuộc đua trở về bắt đầu.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCản trở, gây trở ngại, kìm hãm. To put a hamper or fetter on; to shackle"The heavy rain hampered our progress in the garden. "Cơn mưa lớn đã cản trở công việc làm vườn của chúng tôi.actionabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCản trở, gây khó khăn, làm chậm trễ. To impede in motion or progress."Heavy rain hampered the construction crew's efforts to finish the roof on time. "Trận mưa lớn đã cản trở nỗ lực của đội xây dựng trong việc hoàn thành mái nhà đúng thời hạn.actionachievementbusinessworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBị cản trở, bị kìm hãm, bị gây khó dễ. Impeded or encumbered as if chained or fettered"The student's progress was hampered by a persistent illness. "Tiến độ học tập của học sinh đó bị cản trở bởi một căn bệnh dai dẳng.actionsituationconditionworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc