nounTải xuống🔗Chia sẻĐồng xu nhỏ, tiền xu nhỏ của Hà Lan. (money) A small Dutch coin worth one twentieth of a guilder.Ví dụ:"He wouldn't spend a stiver on a new toy, preferring to save every coin he earned. "Anh ta keo kiệt đến mức một xu nhỏ của Hà Lan cũng không bỏ ra mua đồ chơi mới, mà thích tiết kiệm từng đồng kiếm được.economyfinancebusinessvalueassetamounthistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
nounTải xuống🔗Chia sẻĐồng xu nhỏ, thứ rẻ tiền. Anything of small value.Ví dụ:"He wouldn't spend a stiver on a new pen, preferring to use the broken one he found. "Anh ta chẳng đời nào bỏ ra một xu lẻ mua cái bút mới, thà dùng cái bút hỏng nhặt được còn hơn.valueitemthingeconomybusinessassetamountChat với AIGame từ vựngLuyện đọc