Hình nền cho stiver
BeDict Logo

stiver

/ˈstaɪvə/

Định nghĩa

noun

Đồng xu nhỏ, tiền xu nhỏ của Hà Lan.

Ví dụ :

"He wouldn't spend a stiver on a new toy, preferring to save every coin he earned. "
Anh ta keo kiệt đến mức một xu nhỏ của Hà Lan cũng không bỏ ra mua đồ chơi mới, mà thích tiết kiệm từng đồng kiếm được.