Hình nền cho guilder
BeDict Logo

guilder

/ˈɡɪldə/ /ˈɡɪldɚ/

Định nghĩa

noun noun

Đồng gulden Hà Lan.

Ví dụ :

""My grandmother still remembers when a loaf of bread cost only a few guilder in the Netherlands." "
Bà tôi vẫn còn nhớ cái thời mà một ổ bánh mì chỉ có giá vài đồng gulden Hà Lan ở Hà Lan.
noun noun

Đồng guilder, đơn vị tiền tệ.

Ví dụ :

Khi đến Curaçao, tôi đổi đô la Mỹ sang đồng guilder, đơn vị tiền tệ ở đó, để mua quà lưu niệm tại chợ địa phương.