noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe đua, xe đua thể thao. A racing car, such as those sanctioned by NASCAR and ARCA, based on one of the regular production models available for purchase by the public. Ví dụ : "During the race, the roar of the stockcars echoed around the speedway as they battled for the lead. " Trong suốt cuộc đua, tiếng gầm rú của những chiếc xe đua thể thao (dòng xe được cải tiến từ xe hơi thông thường) vang vọng khắp đường đua khi chúng tranh giành vị trí dẫn đầu. vehicle sport race entertainment machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Toa chở gia súc, toa chở trâu bò. A railway car for carrying cattle. Ví dụ : "During the cattle drive, the rancher loaded the livestock into the stockcars for transport to the market. " Trong đợt lùa gia súc, người chủ trang trại đã chất trâu bò lên những toa chở gia súc để vận chuyển đến chợ. vehicle animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc