verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến đấu, giao chiến, đánh nhau. To join in battle; to contend in fight Ví dụ : "Scientists always battle over theories." Các nhà khoa học luôn tranh cãi gay gắt về các học thuyết. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến đấu, giao chiến, vật lộn. To fight or struggle; to enter into a battle with. Ví dụ : "She has been battling cancer for years." Cô ấy đã chiến đấu với căn bệnh ung thư trong nhiều năm. action war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuôi, cho ăn. To nourish; feed. Ví dụ : "The farmer battled his livestock with fresh hay every morning. " Người nông dân cho ăn đàn gia súc của mình bằng cỏ khô tươi mỗi sáng. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bón, làm cho màu mỡ, làm cho phì nhiêu. To render (for example soil) fertile or fruitful Ví dụ : "The farmer battled the dry, cracked soil with compost and irrigation, hoping to grow a healthy crop. " Người nông dân bón phân và tưới tiêu để làm cho mảnh đất khô cằn, nứt nẻ trở nên màu mỡ, hy vọng có một vụ mùa bội thu. agriculture nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có lũy, Có tường thành. Battlemented Ví dụ : "The old castle walls were battled, with crenellations adding to their formidable appearance. " Tường thành của lâu đài cổ có lũy, với các lỗ châu mai càng làm tăng thêm vẻ uy nghiêm của nó. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc