noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đua xe tốc độ, Đường đua xe máy. A form of motorcycle racing on flat (without camber) oval dirt tracks using motorcycles with neither brakes nor gears. Ví dụ : "Every Saturday night, the loud roar of engines echoes from the speedway just outside of town. " Mỗi tối thứ bảy, tiếng động cơ gầm rú vang vọng từ đường đua xe máy tốc độ ngay ngoại ô thị trấn. sport race vehicle entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đua xe đạp lòng chảo. A form of bicycle racing on flat (non-banked) oval dirt tracks. Ví dụ : "My uncle loves watching speedway races at the local dirt track every Saturday night. " Mỗi tối thứ bảy, chú tôi thích xem các cuộc đua xe đạp lòng chảo tại đường đua đất gần nhà. sport race entertainment vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường đua tốc độ, trường đua ô tô. A racetrack venue designated especially for the sport of auto racing. Ví dụ : "The family went to the speedway to watch the car race. " Cả nhà đã đến trường đua ô tô để xem đua xe. sport race vehicle entertainment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường cao tốc. A road for high speed traffic; an expressway. Ví dụ : "The family took the speedway to get to the beach in time for the concert. " Gia đình tôi đi đường cao tốc để đến bãi biển kịp giờ buổi hòa nhạc. way vehicle traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc