BeDict Logo

speedway

/ˈspiːdweɪ/
noun

Đua xe tốc độ, Đường đua xe máy.

Ví dụ:

Mỗi tối thứ bảy, tiếng động cơ gầm rú vang vọng từ đường đua xe máy tốc độ ngay ngoại ô thị trấn.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "designated" - Ấn định, chỉ định, được chỉ định.
/ˈdezɪɡneɪtɪd/ /ˈdezɪɡˌneɪtɪd/

Ấn định, chỉ định, được chỉ định.

Ấn định ranh giới của một quốc gia.

Hình ảnh minh họa cho từ "racetrack" - Đường đua.
/ˈɹeɪsˌtɹæk/

Đường đua.

Những con ngựa chạy rất nhanh quanh đường đua.

Hình ảnh minh họa cho từ "saturday" - Thứ Bảy
/ˈsætərdeɪ/

Thứ Bảy

Chúng tôi sẽ đi biển vào Thứ Bảy.

Hình ảnh minh họa cho từ "motorcycle" - Xe máy, mô tô.
/ˈməʊtəˌsaikəl/ /ˈmoʊtɚˌsaɪkəl/

Xe máy, .

Anh trai tôi thích đi xe máy đến trường mỗi ngày.

Hình ảnh minh họa cho từ "outside" - Bên ngoài, mặt ngoài.
/ˌaʊtˈsaɪd/ /ˌaʊtˈsaɪd/

Bên ngoài, mặt ngoài.

Mặt ngoài của tòa nhà trường học được sơn màu vàng tươi.

Hình ảnh minh họa cho từ "especially" - Đặc biệt, nhất là.
/əˈspɛʃ(ə)li/

Đặc biệt, nhất .

Chị tôi rất hay giúp đỡ, nhất là khi cần sắp xếp mọi thứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "traffic" - Giao thông, sự đi lại.
/ˈtɹæfɪk/

Giao thông, sự đi lại.

Giao thông đi lại chậm chạp vào giờ cao điểm.

Hình ảnh minh họa cho từ "motorcycles" - Xe máy, mô tô.
/ˈmoʊtərˌsaɪkəlz/ /ˈmoʊtərsaɪklz/

Xe máy, .

Cuối tuần nào bố tôi cũng thích lái xe máy đi chơi.

Hình ảnh minh họa cho từ "bicycle" - Xe đạp.
/ˈbaɪsɪkl̩/

Xe đạp.

Sáng nay con trai tôi đạp xe đạp đến trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "neither" - Cũng không.
neitheradverb
/ˈnaɪð.ə(ɹ)/ /ˈnaɪðɚ/

Cũng không.

Bạn sẽ không sửa nó, tôi cũng vậy.

Hình ảnh minh họa cho từ "expressway" - Đường cao tốc, xa lộ.
/ɪkˈspɹɛˌsweɪ/ /ɛkˈspɹɛˌsweɪ/

Đường cao tốc, xa lộ.

Để đến công viên nhanh chóng, chúng tôi đi đường cao tốc.

Hình ảnh minh họa cho từ "watching" - Xem, quan sát, theo dõi.
/ˈwɒtʃɪŋ/ /ˈwɑtʃɪŋ/

Xem, quan sát, theo dõi.

Tôi đang xem một bộ phim.