

stoics
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
maintained verb
/meɪnˈteɪnd/
Duy trì, hỗ trợ, giúp đỡ.
Giáo viên duy trì kỷ luật trong lớp bằng cách luôn luôn thi hành các quy tắc.
indifferent noun
/ɪnˈdɪf.ə.ɹənt/
Người thờ ơ, kẻ dửng dưng.
proponent noun
/pɹəˈpəʊnənt/ /pɹəˈpoʊnənt/