

stoicism
Định nghĩa
noun
Sự khắc kỷ, tính стоicism, sự điềm tĩnh.
Ví dụ :
Từ liên quan
indifference noun
/ɪnˈdɪf.ə.ɹəns/
Sự thờ ơ, sự lãnh đạm, sự hờ hững.
maintained verb
/meɪnˈteɪnd/
Duy trì, hỗ trợ, giúp đỡ.
Giáo viên duy trì kỷ luật trong lớp bằng cách luôn luôn thi hành các quy tắc.
philosophy noun
/fɪˈlɒsəfi/ /fɪˈlɑsəfi/
Triết học, triết lý.
Triết lý của tôi khi đối phó với những bạn cùng lớp khó tính là lắng nghe cẩn thận và cố gắng hiểu quan điểm của họ.
popularized verb
/ˈpɑpjələrˌaɪzd/ /ˈpɑpjələrəzd/