Hình nền cho panicking
BeDict Logo

panicking

/ˈpænɪkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hoảng loạn, kinh hoàng.

Ví dụ :

Khi chuông báo cháy reo lên, một số học sinh bắt đầu hoảng loạn.
verb

Gây lỗi hệ thống, làm hệ thống sụp đổ.

Ví dụ :

Việc số lượng người dùng tăng đột biến gây lỗi hệ thống máy chủ đã khiến toàn bộ trang web bị sập trong đợt giảm giá trực tuyến.