verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoảng loạn, kinh hoàng. To feel overwhelming fear. Ví dụ : "When the fire alarm rang, some students started panicking. " Khi chuông báo cháy reo lên, một số học sinh bắt đầu hoảng loạn. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây hoảng loạn, làm cho hoảng sợ. To cause somebody to panic. Ví dụ : "The loud fire alarm was panicking the students. " Tiếng chuông báo cháy lớn khiến học sinh hoảng loạn. mind sensation emotion action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơ, treo máy. (by extension) To crash. Ví dụ : "The computer started panicking and shut down suddenly when I opened too many programs. " Máy tính bắt đầu đơ ra rồi tự tắt ngúm khi tôi mở quá nhiều chương trình. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây lỗi hệ thống, làm hệ thống sụp đổ. (by extension) To cause the system to crash. Ví dụ : "The sudden surge of users panicking the server caused the entire website to crash during the online sale. " Việc số lượng người dùng tăng đột biến gây lỗi hệ thống máy chủ đã khiến toàn bộ trang web bị sập trong đợt giảm giá trực tuyến. computing technology system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc