Hình nền cho strobe
BeDict Logo

strobe

/stɹəʊb/ /stɹoʊb/

Định nghĩa

noun

Đèn nháy, đèn chớp.

Ví dụ :

Để chụp được bức ảnh hoàn hảo về lũ trẻ đang chơi, nhiếp ảnh gia đã dùng đèn nháy.