

contortion
Định nghĩa
noun
Uốn dẻo, sự uốn dẻo.
Ví dụ :
Từ liên quan
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
contorting verb
/kənˈtɔːrtɪŋ/ /kənˈtɔːrtn̩/
Uốn éo, vặn vẹo.
incredible adjective
/ɪŋˈkɹɛdɪbəl/ /ɪŋˈkɹɛdəbəl/
Không thể tin được, khó tin.
performance noun
[pə.ˈfɔː.məns] [pɚ.ˈfɔɹ.məns]
Biểu diễn, trình diễn, sự thể hiện, thành tích.
"the performance of an undertaking or a duty"
Việc thực hiện một dự án hoặc một nhiệm vụ.