adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang nhã, có thẩm mỹ, hợp thị hiếu. Having or exhibiting good taste; aesthetically pleasing or conforming to expectations or ideals of what is appropriate. Ví dụ : "Her home was decorated with tasteful, classical furnishings." Nhà cô ấy được trang trí bằng đồ nội thất cổ điển, rất trang nhã và hợp thẩm mỹ. style appearance quality value art character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngon, thơm ngon. Having a high relish; savoury. Ví dụ : "The chef created a tasteful soup with herbs and spices that delighted everyone. " Đầu bếp đã tạo ra một món súp ngon, thơm ngon với các loại thảo mộc và gia vị khiến ai cũng thích mê. food quality style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sành điệu, hợp thời trang. Gay; fashionable. Ví dụ : "The new student's outfit was very tasteful; everyone commented on how stylish it was. " Bộ trang phục của học sinh mới rất sành điệu; ai cũng khen là hợp thời trang. style culture language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc