Hình nền cho substitutions
BeDict Logo

substitutions

/ˌsʌbstɪˈtuːʃənz/ /ˌsʌbstɪˈtjuːʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự thay thế, sự thay đổi, sự hoán đổi.

Ví dụ :

Huấn luyện viên bóng đá đã thực hiện hai sự thay người trong hiệp hai của trận đấu để đưa những cầu thủ sung sức vào sân.
noun

Thay thế, sự thay thế.

Ví dụ :

Trong công thức này, đầu bếp gợi ý một vài sự thay thế, ví dụ như dùng sốt táo thay cho dầu ăn để giảm lượng chất béo.