Hình nền cho subvert
BeDict Logo

subvert

/səbˈvɜːt/ /səbˈvɝt/ /ˈsʌbvɜːt/ /ˈsʌbvɝt/

Định nghĩa

verb

Lật đổ, phá hoại, làm suy yếu.

Ví dụ :

Cuộc biểu tình của sinh viên đã thành công trong việc lật đổ các quy định cứng nhắc của trường về việc sử dụng điện thoại di động.
verb

Lật đổ, phá hoại, làm suy yếu.

Ví dụ :

Bạn học sinh đó đã khéo léo lật đổ những quy tắc truyền thống của lớp học bằng cách tổ chức một buổi thảo luận về các chủ đề thường không được phép.