Hình nền cho superconductor
BeDict Logo

superconductor

/ˌsuːpərkənˈdʌktər/ /ˌsjuːpərkənˈdʌktər/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các nhà khoa học đang nghiên cứu để tạo ra một vật liệu siêu dẫn có thể truyền tải điện khắp cả nước mà không bị hao hụt năng lượng.