Hình nền cho superlatives
BeDict Logo

superlatives

/suːˈpɜːrlətɪvz/ /sʊˈpɜːrlətɪvz/

Định nghĩa

noun

Bậc cao nhất, cực điểm.

Ví dụ :

Tờ quảng cáo mô tả khách sạn bằng những lời lẽ ở mức cao nhất, như là có "view đẹp nhất," "phòng sang trọng nhất," và "ẩm thực tuyệt vời nhất" thành phố.
noun

Ví dụ :

Cấp so sánh nhất của từ "big" là "biggest".