verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đính, treo, gắn vào. To hang or attach to, as by a string, so that the thing is suspended Ví dụ : "An inscription was appended to the column." Một dòng chữ được treo lên cột. action item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thêm vào, đính kèm. To add, as an accessory to the principal thing; to annex Ví dụ : "notes appended to a book chapter" những ghi chú được thêm vào cuối chương sách item action thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nối, thêm vào, ghi thêm. To write more data to the end of a pre-existing file, string, or other object. Ví dụ : "She appended her signature to the bottom of the contract. " Cô ấy ký thêm chữ ký của mình vào cuối hợp đồng. computing technical writing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc