Hình nền cho est
BeDict Logo

est

/ɛst/

Định nghĩa

noun

Ân huệ, ân sủng.

Ví dụ :

Sự thành công của người nghệ sĩ đó là nhờ cả tài năng lẫn ân sủng từ ban giám khảo, những người đánh giá cao phong cách độc đáo của anh ấy.
adjective

Lâu đời, có tiếng, được công nhận.

Ví dụ :

Trường đại học lâu đời nhất trong nước thu hút sinh viên từ khắp nơi trên thế giới nhờ danh tiếng của mình.
adjective

Chính thống, được nhà nước công nhận.

Ví dụ :

Ở đan mạch, giáo hội luther là tôn giáo chính thống được nhà nước công nhận, nhận được sự hỗ trợ từ nhà nước và đóng vai trò quan trọng trong bản sắc dân tộc.
noun

Khóa huấn luyện Erhard, Chương trình huấn luyện Erhard.

Ví dụ :

Sau khi hoàn thành chương trình huấn luyện Erhard, Sarah thấy dễ dàng hơn trong việc trân trọng cuộc sống hàng ngày thay vì liên tục theo đuổi những mục tiêu trong tương lai.