verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết bên ngoài, viết lên trên. To write on the exterior of, the surface of, or above. Ví dụ : "He superscribed each character with its Latin-alphabet equivalent." Anh ấy viết ký tự tương ứng trong bảng chữ cái Latin lên trên mỗi ký tự. writing language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết bên ngoài, đề bên ngoài. To write (something) on the exterior of an object, such as a document or an envelope. Ví dụ : "His wife superscribed her own notes on each of his letters before sending them in packets to the editor." Trước khi gửi những lá thư của chồng theo từng tập cho biên tập viên, vợ anh ấy thường viết thêm ghi chú của mình lên trên mỗi phong bì thư. writing communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết địa chỉ, đề địa chỉ. To address (an envelope etc.). Ví dụ : "Please superscribe the envelope clearly with the recipient's full name and address before mailing it. " Làm ơn ghi rõ ràng họ tên đầy đủ và địa chỉ người nhận lên phong bì trước khi gửi nhé. stationery writing communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc