Hình nền cho superscribed
BeDict Logo

superscribed

/ˌsupərˈskraɪbd/ /ˌsjuːpərˈskraɪbd/

Định nghĩa

verb

Viết bên ngoài, viết trên bề mặt, viết lên trên.

Ví dụ :

"He superscribed each character with its Latin-alphabet equivalent."
Anh ấy viết ký tự tương ứng trong bảng chữ cái Latin lên trên mỗi ký tự kia.
verb

Viết bên ngoài, ghi bên ngoài.

Ví dụ :

Vợ anh ta ghi thêm ghi chú của mình lên bên ngoài mỗi lá thư của chồng trước khi gửi chúng theo từng kiện cho biên tập viên.