noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hớp, ngụm. A sip; a small amount of food or drink. Ví dụ : "After a long run, she only allowed herself a few sups of water before starting her cool-down stretches. " Sau một chặng chạy dài, cô ấy chỉ cho phép mình uống vài ngụm nước nhỏ trước khi bắt đầu các động tác giãn cơ hạ nhiệt. food drink amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giám thị, người giám sát. Superintendent. Ví dụ : "The sups of our school district made the decision to close schools due to the snowstorm. " Các giám thị, những người giám sát của khu học chánh chúng tôi, đã quyết định đóng cửa trường học vì bão tuyết. government job organization education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới hạn trên, mức tối đa. Upper limit. Ví dụ : "The sups on daily spending were set by the company to prevent overspending by employees on business trips. " Công ty đã đặt ra mức chi tiêu tối đa hàng ngày để ngăn nhân viên chi tiêu quá mức trong các chuyến công tác. amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ván chèo đứng. A stand-up paddleboard Ví dụ : "We spent the afternoon renting sups at the lake and paddling around. " Chúng tôi dành cả buổi chiều thuê ván chèo đứng ở hồ và chèo vòng quanh. sport nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc