Hình nền cho supplicate
BeDict Logo

supplicate

/ˈsʌplɪkeɪt/

Định nghĩa

verb

Van xin, cầu khẩn, khẩn cầu.

Ví dụ :

Quá tuyệt vọng để được điểm đậu, Maria đã đến gặp giáo viên để van xin thầy/cô cho thêm điểm.