Hình nền cho tach
BeDict Logo

tach

/tæk/ /tætʃ/

Định nghĩa

noun

Vòng tua kế.

Ví dụ :

Người thợ máy đã dùng vòng tua kế để đo tốc độ động cơ theo số vòng quay mỗi phút.