noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vây đuôi. A fin at the tail of a fish, caudal fin Ví dụ : "The fish's bright red tailfin was a beautiful sight. " Chiếc vây đuôi màu đỏ tươi của con cá thật là một cảnh đẹp. fish anatomy part animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vây đuôi, ổn định phương thẳng đứng. A fin on the tail of an aircraft, vertical stabilizer Ví dụ : "The airplane's tailfin helped to keep it stable during the flight. " Vây đuôi của máy bay giúp giữ cho nó ổn định trong suốt chuyến bay. part vehicle technical machine technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vây đuôi (xe hơi). A fin-like projection at the rear of a car, common on American cars of the 1950s. Ví dụ : "My grandfather's old Cadillac had enormous tailfins, making it look like a spaceship on wheels. " Chiếc Cadillac cũ của ông tôi có vây đuôi rất lớn, khiến nó trông như một con tàu vũ trụ có bánh xe vậy. vehicle style part appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc