noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật ổn định, yếu tố ổn định, người ổn định. Any person or thing that brings stability. Ví dụ : "My grandfather was a stabilizer for the family, always offering calm advice during disagreements. " Ông tôi là một chỗ dựa tinh thần vững chắc cho gia đình, luôn đưa ra những lời khuyên bình tĩnh mỗi khi có bất đồng. thing action device system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất ổn định, tác nhân ổn định. Any substance added to something in order to stabilize it. Ví dụ : "The chef added a stabilizer to the whipped cream to keep it from collapsing. " Đầu bếp đã thêm chất ổn định vào kem tươi đánh bông để kem không bị xẹp. substance chemistry material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ phận ổn định, thiết bị ổn định. A gyroscopically controlled fin or similar device that prevents the excess rolling of a ship in rough seas. Ví dụ : "The large ship used its stabilizer to reduce the swaying motion during the storm. " Con tàu lớn đã sử dụng bộ phận ổn định, một loại vây điều khiển bằng con quay hồi chuyển, để giảm lắc lư trong cơn bão. nautical technology vehicle machine device sailing ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cánh ổn định, bộ phận ổn định. An airfoil that stabilizes the flight of an aircraft or missile. Ví dụ : "The airplane's stabilizer, located on the tail, helps it fly straight and level. " Cánh ổn định của máy bay, nằm ở đuôi, giúp máy bay bay thẳng và giữ thăng bằng. vehicle technology machine part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất liệu ổn định, miếng lót ổn định. A piece of backing fabric used in embroidery. Ví dụ : "The embroidery machine needed a strong stabilizer to prevent the delicate fabric from puckering during the design stitching. " Máy thêu cần một miếng lót ổn định thật chắc chắn để tránh cho vải mỏng bị nhăn nhúm trong quá trình thêu hình. material art technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc