verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuần hóa, thuần dưỡng. To make (an animal) tame; to domesticate. Ví dụ : "He tamed the wild horse." Anh ấy đã thuần hóa con ngựa hoang đó. animal nature biology agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuần hóa, được thuần hóa. To become tame or domesticated. Ví dụ : "After months of gentle care, the wild kitten finally tamed and started purring when petted. " Sau nhiều tháng được chăm sóc nhẹ nhàng, con mèo hoang cuối cùng cũng đã thuần hóa và bắt đầu kêu gừ gừ khi được vuốt ve. animal nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuần hóa, làm thuần. To make gentle or meek. Ví dụ : "to tame a rebellion" Dập tắt một cuộc nổi loạn. animal nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, Khởi đầu, Nếm, Chia, Phân phát. To broach or enter upon; to taste, as a liquor; to divide; to distribute; to deal out. Ví dụ : "The bartender tamed the cask of ale, pouring a small sample for the customer to taste. " Người pha chế bắt đầu khui thùng bia, rót một ít cho khách hàng nếm thử. drink food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã thuần hóa, được thuần dưỡng. Domesticated; made tame Ví dụ : "The once wild horse is now tamed and gentle enough for children to ride. " Con ngựa hoang dã ngày nào giờ đã được thuần hóa và đủ hiền lành để trẻ con có thể cưỡi. animal nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc