verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuần hóa, làm thuần. To make (an animal) tame; to domesticate. Ví dụ : "He tamed the wild horse." Anh ấy đã thuần hóa con ngựa hoang đó. animal biology nature agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuần hóa, trở nên thuần. To become tame or domesticated. Ví dụ : "The wild kitten, after many weeks of gentle handling, finally tamed. " Sau nhiều tuần được vuốt ve nhẹ nhàng, con mèo con hoang dã cuối cùng cũng trở nên thuần. animal nature biology agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuần hóa, làm thuần, dạy dỗ. To make gentle or meek. Ví dụ : "to tame a rebellion" Dẹp yên một cuộc nổi loạn. animal nature character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuần, đã thuần hóa. Not or no longer wild; domesticated Ví dụ : "They have a tame wildcat." Họ có một con mèo rừng đã được thuần hóa. animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiền, thuần, đã thuần hóa. (chiefly of animals) Mild and well-behaved; accustomed to human contact Ví dụ : "The lion was quite tame." Con sư tử đó khá hiền lành và quen với việc tiếp xúc với người rồi. animal nature character biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẻ nhạt, chán ngắt. Not exciting. Ví dụ : "For a thriller, that film was really tame." Là phim kinh dị mà phim đó tẻ nhạt, chán ngắt thật. character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị khuất phục, nhu mì, thuần hóa, chán ngắt. Crushed; subdued; depressed; spiritless. Ví dụ : "After failing the exam, his usually bright and energetic personality became tame and quiet. " Sau khi thi trượt, tính cách thường ngày tươi sáng và năng nổ của anh ấy trở nên chán nản và im lặng hẳn. attitude mind character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ * Thuần (of a knot) Capable of being represented as a finite closed polygonal chain. Ví dụ : "The knot the teacher demonstrated in math class was a tame knot. " Cái nút thắt mà thầy giáo dạy toán trình bày hôm đó là một nút thắt có thể biểu diễn được bằng một chuỗi đa giác khép kín hữu hạn. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, đề cập đến. To broach or enter upon; to taste, as a liquor; to divide; to distribute; to deal out. Ví dụ : "The teacher will tame the complicated math problem by breaking it down into smaller steps. " Giáo viên sẽ bắt đầu giải bài toán phức tạp bằng cách chia nó thành các bước nhỏ hơn. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc