verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gừ, kêu gừ gừ. Of a cat, to make a vibrating sound in its throat when contented. Ví dụ : "The cat was purring loudly as I stroked its fur. " Con mèo kêu gừ gừ rất to khi tôi vuốt ve lông nó. animal sound physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rừ rừ, thủ thỉ, nỉ non. To say (something) in a throaty, seductive manner. Ví dụ : ""The actress, trying to get the director to agree to her idea, was purring sweet compliments about his brilliant vision." " Cô diễn viên, để thuyết phục đạo diễn đồng ý với ý tưởng của mình, cứ rừ rừ nỉ non những lời khen có cánh về tầm nhìn tuyệt vời của ông. communication language sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rừ, gừ gừ. To make a vibrating throaty sound, as from pleasure. Ví dụ : "He purred like a kitten when she massaged his neck." Anh ấy rừ rừ như mèo con khi cô ấy xoa bóp cổ cho anh. sound animal sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầm gừ, kêu gừ gừ. (of an engine) To make a low and consistent rumbling sound. Ví dụ : "The old car was finally running, its engine purring softly. " Cuối cùng thì chiếc xe cũ cũng chạy được, động cơ của nó kêu gừ gừ khe khẽ. sound vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng rừ rừ, tiếng gừ gừ. A sound that purrs. Ví dụ : "The kitten's purring was so loud, I could feel the vibrations on my lap. " Tiếng rừ rừ của con mèo con kêu to đến nỗi tôi có thể cảm nhận được sự rung động trên đùi mình. sound animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Môn đấu chân kiểu Anh. A traditional English sport in which two combatants hold each other by the collar while trying to kick each other's shin Ví dụ : "The village's annual "Purring" competition drew a large crowd eager to witness the brutal shinkicking matches. " Giải đấu "Đấu Chân" hàng năm của làng đã thu hút rất đông khán giả háo hức chứng kiến những trận đá ống quyển tàn bạo. sport tradition action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc