Hình nền cho domesticate
BeDict Logo

domesticate

/dəˈmɛstɪkeɪt/ /doʊˈmɛstɪkeɪt/

Định nghĩa

noun

Vật nuôi, cây trồng đã thuần hóa.

Ví dụ :

Con mèo nhà đã thuần hóa kêu gừ gừ sung sướng trên đùi tôi.
verb

Ví dụ :

"To conduct business in the new state, the company needed to domesticate its original charter from Delaware in California. "
Để kinh doanh ở tiểu bang mới, công ty cần phải hợp pháp hóa điều lệ gốc từ Delaware tại California.
verb

Thuần hóa, bản địa hóa, Việt hóa.

Ví dụ :

Để câu chuyện thiếu nhi trở nên hấp dẫn hơn với trẻ em Mỹ, nhà xuất bản quyết định Việt hóa/bản địa hóa các từ lóng và tham khảo văn hóa của Anh.