Hình nền cho tamp
BeDict Logo

tamp

/tæmp/

Định nghĩa

verb

Nén, lèn, nhồi.

Ví dụ :

Người công nhân xây dựng dùng một thanh dài để lèn chặt đất sét vào lỗ khoan trước khi đặt thuốc nổ.