adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể kéo dãn, có thể kéo căng. Of or pertaining to tension. Ví dụ : "The steel cable's tensile strength is important for supporting the weight of the bridge. " Độ bền kéo dãn của dây cáp thép rất quan trọng để chịu được trọng lượng của cây cầu. material physics technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể kéo dãn, dễ uốn. Capable of being stretched; ductile. Ví dụ : "The new fabric is very tensile, so it can be used to make stretchy pants. " Loại vải mới này rất dễ kéo dãn, nên có thể dùng để may quần co giãn. material science physics technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc