

terminologies
Định nghĩa
noun
Thuật ngữ, danh pháp, từ chuyên môn.
Ví dụ :
"Understanding the terminologies used in computer programming can be difficult for beginners. "
Việc hiểu các thuật ngữ chuyên môn được sử dụng trong lập trình máy tính có thể gây khó khăn cho người mới bắt đầu.
Từ liên quan
specialized verb
/ˈspɛʃəˌlaɪzd/ /ˈspɛʃəˌlaɪzd/
Chuyên biệt hóa, chuyên môn hóa, cá biệt hóa.
Đầu bếp đã chuyên biệt hóa thực đơn của mình, chia các món chay ra khỏi các món thịt.
programming verb
/ˈpɹəʊɡɹəmɪŋ/ /ˈpɹoʊɡɹæmɪŋ/
Lập trình, viết chương trình.
nomenclature noun
/nəʊˈmɛn.klətʃə/ /ˈnoʊmənˌkleɪtʃəɹ/