Hình nền cho tesselating
BeDict Logo

tesselating

/ˈtɛsəˌleɪtɪŋ/ /ˈtɛsəˌlɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lát, khảm, ốp.

Ví dụ :

Người họa sĩ đang cẩn thận lát sàn phòng tắm bằng những viên gạch men đầy màu sắc.
Người nghệ sĩ đang cẩn thận lát sàn phòng tắm bằng những viên gạch mosaic đầy màu sắc.
verb

Ví dụ :

Người họa sĩ đang cẩn thận lát các viên gạch lục giác đầy màu sắc sao cho chúng khít vào nhau, phủ kín bề mặt để tạo thành một họa tiết mosaic trên tường bếp.