noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Om Sòm, Sự ồn ào. A fuss made over something. Ví dụ : "I was embarrassed that they made such a big to-do out of my birthday." Tôi thấy ngại vì họ làm ồn ào quá lên về ngày sinh nhật của tôi. attitude action character event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc cần làm, nhiệm vụ. A task that has been noted as one that must be completed, especially on a list. Ví dụ : "My weekend todos include laundry, grocery shopping, and finishing my book report. " Những việc cần làm vào cuối tuần của tôi bao gồm giặt quần áo, mua đồ ăn và hoàn thành bài báo cáo sách. item work business plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc