BeDict Logo

todos

/ˈtuːdɒs/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "laundry" - Quần áo bẩn, đồ giặt.
/ˈlɑn.dɹi/ /ˈlɔːn.dɹi/

Quần áo bẩn, đồ giặt.

Sau giờ học, mẹ tôi giặt quần áo bẩn.

Hình ảnh minh họa cho từ "something" - Vật gì đó, điều gì đó, thứ gì đó.
/ˈsamθɪŋ/ /ˈsʌmθɪŋ/

Vật đó, điều đó, thứ đó.

Bạn tôi bảo trong hộp có thứ gì đó, nhưng tôi chưa biết đó là cái gì.

Hình ảnh minh họa cho từ "especially" - Đặc biệt, nhất là.
/əˈspɛʃ(ə)li/

Đặc biệt, nhất .

Chị tôi rất hay giúp đỡ, nhất là khi cần sắp xếp mọi thứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "weekend" - Cuối tuần, ngày nghỉ cuối tuần.
/wiːˈkɛnd/ /ˈwiˌkɛnd/

Cuối tuần, ngày nghỉ cuối tuần.

Cuối tuần là thời gian tuyệt vời để các gia đình dành thời gian bên nhau.

Hình ảnh minh họa cho từ "shopping" - Mua sắm, đi mua hàng.
/ˈʃɒpɪŋ/ /ˈʃɑpɪŋ/

Mua sắm, đi mua hàng.

Anh ấy đang đi mua sắm quần áo.

Hình ảnh minh họa cho từ "include" - Đoạn mã chèn, Đoạn mã nhúng.
/ɪnˈkluːd/

Đoạn chèn, Đoạn nhúng.

Trang "về chúng tôi" của trang web có một đoạn mã nhúng video ngắn giải thích về lịch sử của nó.

Hình ảnh minh họa cho từ "report" - Báo cáo, bản tường trình, thông báo.
reportnoun
/ɹəˈpoːt/ /ɹɪˈpɔːt/ /ɹɪˈpɔɹt/

Báo cáo, bản tường trình, thông báo.

Một báo cáo của bộ viễn thông về mạng lưới điện thoại đã cho thấy một vấn đề nghiêm trọng về dung lượng.

Hình ảnh minh họa cho từ "finishing" - Hoàn thành, kết thúc, làm xong.
/ˈfɪnɪʃɪŋ/

Hoàn thành, kết thúc, làm xong.

Nhớ làm xong bài tập về nhà trước khi đi ngủ nhé!

Hình ảnh minh họa cho từ "embarrassed" - Xấu hổ, làm bối rối, làm ngượng ngùng.
/ɪmˈbæɹ.əst/

Xấu hổ, làm bối rối, làm ngượng ngùng.

Giáo viên làm cho học sinh bối rối bằng cách công khai chỉ ra câu trả lời sai của em ấy trong bài kiểm tra.

Hình ảnh minh họa cho từ "grocery" - Hàng tạp phẩm, thực phẩm.
/ˈɡɹəʊs(ə)ɹi/ /ˈɡɹoʊs(ə)ɹi/

Hàng tạp phẩm, thực phẩm.

Mẹ tôi mua rất nhiều đồ tạp phẩm và thực phẩm để nấu ăn cho cả tuần.

Hình ảnh minh họa cho từ "birthday" - Sinh nhật, ngày sinh.
/ˈbɜːθ.deɪ/ /ˈbɝθˌdeɪ/

Sinh nhật, ngày sinh.

Sinh nhật chị gái tôi là vào tuần tới, và chúng tôi đang lên kế hoạch tổ chức tiệc.

Hình ảnh minh họa cho từ "completed" - Hoàn thành, xong, kết thúc.
/kəmˈpliːtɪd/

Hoàn thành, xong, kết thúc.

Anh ấy đã hoàn thành bài tập đúng thời hạn.