noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống, sự ngớ ngẩn, trò hề. Foolish behaviour or speech. Ví dụ : "The children's tomfoolery during the class picnic caused a lot of disruption. " Sự ớn ngẩn của bọn trẻ trong buổi dã ngoại của lớp đã gây ra rất nhiều náo loạn. character action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang sức. Jewellery. Ví dụ : "The antique shop owner displayed exquisite examples of silver tomfoolery, including intricately designed rings and necklaces. " Người chủ tiệm đồ cổ trưng bày những món trang sức bạc tinh xảo, bao gồm những chiếc nhẫn và dây chuyền được thiết kế cầu kỳ. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc