noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường ray xe điện. The rails that a tram runs on. Ví dụ : "The tram followed the tramlines down the center of the street. " Chiếc xe điện chạy theo đường ray xe điện ở giữa đường. vehicle traffic structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường biên dọc sân quần vợt. Either of the two pairs of sidelines marked on a tennis court which mark the outside of the singles and doubles playing areas. Ví dụ : "The tennis ball landed just outside the tramlines during the doubles match, so it was out. " Trong trận đấu đôi, quả bóng tennis rơi ra ngoài đường biên dọc sân quần vợt, nên bị coi là bóng ngoài. sport area mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết xước dọc phim, vết hằn dọc phim. A scratch on a film, usually vertical, that extends through multiple frames. Ví dụ : "The old 8mm home movies had noticeable tramlines running down the screen, a result of dust scratching the film as it passed through the projector. " Những thước phim gia đình 8 ly cũ bị vết xước dọc phim chạy dọc màn hình rất rõ, do bụi làm xước phim khi phim chạy qua máy chiếu. media technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc