Hình nền cho singles
BeDict Logo

singles

/ˈsɪŋɡəlz/ /ˈsɪŋɡlz/

Định nghĩa

noun

Đĩa đơn.

Ví dụ :

Ông tôi có một bộ sưu tập khổng lồ các đĩa đơn từ những năm 1960, tất cả đều được sắp xếp gọn gàng trong các hộp.
noun

Ví dụ :

Punter đã đá bóng rất sâu, hy vọng ghi bàn chạm vạch cuối sân, nhưng người nhận bóng chỉ có thể đỡ được bóng trong khu vực cuối sân, dẫn đến đội đá bóng ghi được một bàn thắng đơn.
noun

Số thực đơn, số chấm động đơn.

Ví dụ :

Trong phát triển game, việc sử dụng kiểu dữ liệu số thực đơn cho vị trí các hạt thay vì số thực kép (double) có thể giảm đáng kể lượng bộ nhớ sử dụng, cho phép hiển thị nhiều hạt hơn trên màn hình cùng một lúc.
noun

Ví dụ :

Anh ấy thích đạp chiếc xe đạp đường trường cổ điển của mình, mặc dù việc thay vỏ liền ruột mỗi khi bị xịt lốp luôn là một việc khó khăn.