Hình nền cho doubles
BeDict Logo

doubles

/ˈdʌbəlz/

Định nghĩa

noun

Gấp đôi, số lượng gấp đôi.

Ví dụ :

Tiền tiêu vặt hàng tuần của tôi sẽ gấp đôi lên thành 20 đô la nếu tôi giúp làm việc trong vườn.
noun

Đánh đôi, cú đánh đôi.

Ví dụ :

Anh ta ngắm nghía cẩn thận rồi thực hiện cú đánh đôi, đưa bi cái chạm băng và làm bi số 8 rơi vào lỗ góc.
noun

Ví dụ :

Anh ấy đã đặt toàn bộ tiền thắng được từ cuộc đua đầu vào cuộc đua thứ hai, hy vọng ván cược xiên của anh ấy sẽ trúng lớn.
noun

Số dấu phẩy động chính xác kép.

Ví dụ :

Trong lớp học lập trình của chúng ta, giáo sư đã giải thích sự khác biệt giữa "floats" và "doubles," nhấn mạnh rằng số dấu phẩy động chính xác kép ("doubles") có thể lưu trữ các con số chính xác hơn rất nhiều.
verb

Tăng gấp đôi, nhân đôi.

Ví dụ :

Trong đoạn chuyển tiếp của bài hát, người chơi clarinet chơi giai điệu chính, và người chơi saxophone cũng chơi giai điệu đó, hoặc cùng nốt, hoặc cao/thấp hơn một quãng tám.
verb

Ví dụ :

Trong trò chơi bài, nếu đối thủ hô quá cao, Sarah sẽ hô "xin nhân đôi", hy vọng sẽ tăng điểm cho chúng ta nếu họ không thực hiện được hợp đồng.
verb

Gấp đôi, tăng gấp đôi.

Ví dụ :

Sau khi thấy chiến dịch marketing ban đầu thành công, công ty tăng gấp đôi chi tiêu cho quảng cáo trên mạng xã hội để tiếp cận được nhiều khán giả hơn nữa.
verb

Ví dụ :

Bạn có thể vui lòng lặp lại lần truyền tín hiệu vừa rồi được không? Có một trạm khác đang trùng sóng với bạn, gây nhiễu rồi.