Hình nền cho transplantation
BeDict Logo

transplantation

/ˌtrænsplænˈteɪʃən/ /ˌtrɑːnsplænˈteɪʃən/

Định nghĩa

noun

Tái định cư, di dân.

Ví dụ :

Chính sách tái định cư của chính phủ đã di chuyển nhiều gia đình từ vùng lũ đến khu vực cao hơn.
noun

Cấy ghép, sự ghép tạng.

Ví dụ :

Sau nhiều năm chạy thận, cuối cùng John đã được ghép thận, điều này cải thiện sức khỏe của anh ấy một cách đáng kể.