Hình nền cho transplantations
BeDict Logo

transplantations

/ˌtrænsplænˈteɪʃənz/ /ˌtrɑːnsplænˈteɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Tái định cư, sự di dân, sự chuyển chỗ ở.

Ví dụ :

Thành phố đã lên kế hoạch cho việc tái định cư có tổ chức các gia đình từ vùng ngập lụt lên khu vực cao hơn.