Hình nền cho turmeric
BeDict Logo

turmeric

/ˈtjuː.m(ə).ɹɪk/ /ˈtuː.mə.ɹɪk/

Định nghĩa

noun

Nghệ.

An Indian plant, Curcuma longa, with aromatic rhizomes, part of the ginger family (Zingiberaceae).

Ví dụ :

Mẹ tôi thêm nghệ vào món cà ri gà để tạo màu vàng tươi và hương vị ấm áp, đậm đà.