noun🔗ShareBúa khoan, máy khoan bê tông. A portable percussive power tool that combines a hammer and chisel used to drill or break hard matter, for instance rock or concrete."The construction workers used a jackhammer to break up the old sidewalk. "Công nhân xây dựng dùng búa khoan để phá vỡ vỉa hè cũ.technologymachinedeviceworkindustrybuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐục bằng máy khoan, Sử dụng máy khoan. To use a jackhammer."The construction workers were jackhammering the sidewalk to prepare for the new building. "Công nhân xây dựng đang đục vỉa hè bằng máy khoan để chuẩn bị cho công trình mới.technologymachineworkindustrybuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhoan đục, đục bằng máy khoan. To break (something) using a jackhammer."The construction workers used a jackhammer to break the concrete slab. "Công nhân xây dựng dùng máy khoan để đục tấm bê tông.machineworktechnologyindustrybuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐục bằng máy khoan, Khoan đục. To form (something) using a jackhammer."The construction workers jackhammered a new entrance to the school building. "Các công nhân xây dựng khoan đục một lối vào mới cho tòa nhà trường học.machinetechnologybuildingindustryworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBăm, đục mạnh, rung mạnh. To move like a jackhammer."The student was jackhammering through the textbook, trying to finish the chapter before the test. "Cậu sinh viên đang cặm cụi băm nát cuốn sách giáo khoa, cố gắng hoàn thành chương đó trước bài kiểm tra.machineactionindustryworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBăm, đục, rung mạnh. To move (something) like a jackhammer."The construction workers were jackhammering the concrete to make room for the new school addition. "Công nhân xây dựng đang dùng búa máy đục mạnh bê tông để chuẩn bị chỗ cho khu nhà mới của trường.machineactiontechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐập, nện, giã. To strike (something) repeatedly with force, to pound."The construction workers were jackhammering the pavement to prepare for the new sidewalk. "Các công nhân xây dựng đang dùng búa máy đập mạnh xuống vỉa hè để chuẩn bị cho việc xây dựng vỉa hè mới.machinetechnologyactionindustryworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc