Hình nền cho irises
BeDict Logo

irises

/ˈaɪrɪsɪz/ /ˈaɪərɪsɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà tôi rất thích vẽ những bông diên vĩ nở rộ trong vườn bà mỗi độ xuân về.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ dùng đèn sáng để kiểm tra mống mắt của bệnh nhân, xem chúng phản ứng thế nào với sự thay đổi độ sáng.
verb

Mở, khép (kiểu mống mắt).

Ví dụ :

Khi camera an ninh phát hiện chuyển động, ống kính của nó bắt đầu mở ra kiểu mống mắt, từ từ hé ra để thu được hình ảnh rõ hơn.