Hình nền cho ubiquitous
BeDict Logo

ubiquitous

/juːˈbɪk.wə.təs/ /juˈbɪk.wɪ.təs/

Định nghĩa

adjective

Khắp nơi, ở đâu cũng có, phổ biến.

Ví dụ :

"To Hindus, Jews, Christians, and Muslims, God is ubiquitous."
Đối với người Hindu, Do Thái, Cơ Đốc giáo và Hồi giáo, Thượng Đế hiện diện ở khắp mọi nơi.
adjective

Khắp nơi, ở đâu cũng có, phổ biến.

Ví dụ :

Internet giờ đây đã phổ biến khắp nơi trong cuộc sống hiện đại; thật khó tưởng tượng một ngày mà không dùng đến nó, từ kiểm tra email đến làm bài tập về nhà.