verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ly khai, tách khỏi, rút khỏi. To discontinue one's affiliation with an organisation. Ví dụ : "The illegal pressure has forced hundreds of workers to unaffiliate from their unions." Áp lực bất hợp pháp đã buộc hàng trăm công nhân phải rút khỏi công đoàn của họ. organization business politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không liên kết, Không thuộc về tổ chức nào. A person or organization having no affiliation. Ví dụ : "Unaffiliated volunteers were welcome to help at the town's annual clean-up day. " Những tình nguyện viên không thuộc bất kỳ tổ chức nào đều được hoan nghênh đến giúp đỡ trong ngày dọn dẹp thường niên của thị trấn. organization person group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không liên kết, độc lập, không thuộc tổ chức nào. Not affiliated, not associated Ví dụ : "She is an unaffiliated voter, meaning she doesn't belong to any political party. " Cô ấy là một cử tri không liên kết đảng phái, có nghĩa là cô ấy không thuộc về bất kỳ đảng chính trị nào. organization society politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc