Hình nền cho affiliated
BeDict Logo

affiliated

/əˈfɪlieɪtɪd/ /əˈfɪliˌeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Nhận làm con nuôi.

Ví dụ :

Trại trẻ mồ côi đã làm thủ tục nhận con nuôi cho nhiều em nhỏ vào các gia đình mới.
verb

Liên kết, kết nối, có nguồn gốc từ.

Ví dụ :

Gia đình tôi có nguồn gốc từ một dòng dõi thợ mộc lành nghề lâu đời; cụ tôi, và ông nội của cụ trước đó, đều là những bậc thầy về nghề mộc.