Hình nền cho uncompacted
BeDict Logo

uncompacted

/ˌʌnkəmˈpæktɪd/

Định nghĩa

adjective

Không nén chặt, chưa nén.

Ví dụ :

Đất chưa được nén chặt trong vườn rất dễ đào, nhưng nó sẽ lún xuống thêm sau cơn mưa tới.