adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không nén chặt, chưa nén. Not compacted. Ví dụ : "The uncompacted soil in the garden was easy to dig through, but it will settle more after the next rain. " Đất chưa được nén chặt trong vườn rất dễ đào, nhưng nó sẽ lún xuống thêm sau cơn mưa tới. material condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải nén, bung ra. To expand from a compacted state; to uncompress computer data etc. Ví dụ : "The zipped file began to uncompacted, revealing all the individual photos from our vacation. " Tệp tin zip bắt đầu giải nén, để lộ ra tất cả các bức ảnh riêng lẻ từ kỳ nghỉ của chúng ta. technology computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc