Hình nền cho underperforming
BeDict Logo

underperforming

/ˌʌndərpərˈfɔrmɪŋ/ /ˌʌndərpəˈfɔrmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Kém hiệu quả, hoạt động dưới mức, không đạt kỳ vọng.

Ví dụ :

Thị trường chứng khoán năm nay kém hiệu quả, khiến hầu hết các nhà đầu tư thu được rất ít lợi nhuận, thậm chí là không có.