verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kém hiệu quả, hoạt động dưới mức, không đạt kỳ vọng. To underachieve, to not reach standards or expectations, especially with respect to a financial investment. Ví dụ : "The stock market has been underperforming this year, with most investors seeing little to no profit. " Thị trường chứng khoán năm nay kém hiệu quả, khiến hầu hết các nhà đầu tư thu được rất ít lợi nhuận, thậm chí là không có. business finance economy achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kém hiệu quả, hoạt động dưới mức yêu cầu. That performs less well than required Ví dụ : "The underperforming student needs extra help to improve their grades. " Học sinh kém hiệu quả này cần được giúp đỡ thêm để cải thiện điểm số. business economy job work finance achievement quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc